10 thuật ngữ tiếng Nhật mà các bạn trẻ hay dùng hàng ngày

  • 0 投稿数
  • 660 参照数

0 メンバーさんと、1 ゲストさんが、このスレッドを見ています。

*

オフライン admin

  • Administrator
  • Thiếu tướng
  • *****
  • +104/-0
  • 性別: 男性
  • Học, học nữa, học mãi
    • Diễn đàn Nhật Bản
  • Paypal Account: admin@diendannhatban.info
10 thuật ngữ tiếng Nhật mà các bạn trẻ hay dùng hàng ngày
« 投稿日:: 水, 7/12/2016, 11:22:41 午後 »


Sau đây là 10 thuật ngữ (lóng) tiếng Nhật mới mới lạ lạ của các bạn trẻ Nhật Bản, có thể những người Nhật cũng không hiểu. Tuy nhiên có thể nghe đâu đó trong Anime


Ảnh: Internet

#1 Sorena / それな
Có nghĩa là "Tôi đồng ý" hoặc "Điều đó đúng vậy"
Sorena thuật ngữ này thường được các bạn sinh viên trong các trường đại học Nhật .
*Nghĩa gốc: Đó là..., Cái đó là...

Ngữ cảnh
A:めっちゃおなかすいた。(Tao đói bụng quá.)
B:それな。(Đồng ý luôn.)

#2 Tsuratan / つらたん
Có nghĩa là "đụng chạm", "khó khăn", hoặc "thô, căng"

Tsuratan là dùng để nói lóng của từ tsurai(つらい).
Mình cũng không rõ qui tắc này nhưng cũng có thể dùng tương tự cho những từ sau yabatan cho yabai hoặc kawatan cho kawaii.

Ngữ cảnh:
きょうのじゅぎょうまじつらたんだわ。(Lớp học hôm nay hơi căng.)

#3 Disuru / ディスる
Có nghĩ là "thiếu kính trọng" hoặc "không thích, từ". Từ này xuất phát từ chữ disrespect trong tiếng Anh

Ngữ cảnh:
せんせいをディスる。(Từ ông thầy này luôn.)

#4 Kamitteru / かみってる
Có nghĩa là "tuyệt vời" hoặc "ngạc nhiên" hoặc "Thánh xuất hiện nè"
Kami có nghĩa là thần/thánh trong tiếng Nhật. Kamitteru là từ ngữ dùng để chỉ một điều gì đó tốt đẹp như thần/thánh

Ngữ cảnh
e.g. A:てすとまんてんだったわ。(Tao được 100 điểm bài kiểm tra.)
B:それはかみってるね。(Ồ, thánh xuất hiện nè.)

#5 Byode / びょうで
Có nghĩa là "ngay lập tức" hoặc "ngay tức thì" hoặc "1 giây xong ngay"
Byo có nghĩa là giây trong tiếng Nhật. Nghĩa gố của nó là "trong 1 giây"

Ngữ cảnh
e.g. びょうできて。(1 giây xong ngay.)

#6 Ryo / りょ
Có nghĩa là "OK" hoặc "Hiểu rồi", "Duyệt"

Ryo is an abbreviation for ryokai, which means "OK". It can be even り(Ri) sometimes.
Ryo viết tắt của từ "Ryokai", có nghĩa là "OK". Nó cũng co thể được dùng chỉ り(Ri) cũng được luôn

e.g. A:あしたがっこうやすみだよ。(Ngày mai được nghĩ.)
B:りょ/り。(Duyệt.)

#7 Emoi / エモい
Có nghĩa là "Hay", "Tốt", "Thoải mái"
Emoi là từ dùng để diễn đạt hoài niệm hay cảm xúc
Từ này là sự kết hợp giữa Emo trong emotion của tiếng Anh và tính từ い(i) trong tiếng Nhật. Từ này được sử dụng rất thường xuyên vì nó có nghĩa tốt

Ngữ cảnh:
このきょくまじエモいわ。(Bài hát này rất hay.)

#8 Jiwaru / じわる
Có nghĩa là "Mắc cười", "Buồn cười"
Jiwaru có nghĩa là có cái gì đó vui vui dần dần, giống như là đoạn clip PPAP càng xem càng thấy vui hay thú vị
Trong tiếng Nhật có từ láy "Jiwajiwa" có nghĩa là dần dần
*Ghi chú: Người Nhật rất thích nói tắt nhiều từ ngữ giống như "mã hoá" giữa những người bạn thân, chỉ có người trong cuộc mới hiều

Ngữ cảnh
あいつのかおみてるとじわるんだけど。(Nhìn mặt thằng cha đó là tao thấy mắc cười rồi.)

#9 Honsore / ほんそれ
Có nghĩa là "Hoàn toàn đồng ý" hoặc "Tán thành 100%"
Viết tắt của từ "Hontosore"(ほんとそれ). Gần giống với từ #1 Sorena

Ngữ cảnh
e.g. A:まじあつい。(Trời nóng quá!.)
B:ほんそれ。(Tán thành 100%.)

#10 Ganda / ガンダ
Có nghĩa là "chạy cực nhanh"
Từ này cũng là một từ viết tắt của từ Gun-Dash(ガンダッシュ)có nghĩa「ガンガンにダッシュする」hay めちゃめちゃダッシュする(走る)

Ngữ cảnh
あいつのガンダまじはやーわ。(Anh ấy chạy rút nhanh lắm.)

Diễn đàn Nhật Bản

« 最終編集: 日, 1/01/2017, 12:23:19 午後 by lehung »
Diễn đàn Nhật Bản